你好 · Xin chào!

Tra chữ Hán cùng
Capy đáng yêu

Tìm bằng chữ giản thể, phồn thể, pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

90mục từ hiện có
4kiểu tìm kiếm
100%nghĩa tiếng Việt
Kết quả tìm kiếm

“多”

1 kết quả
HSK 1
duōduo1

nhiều

tính từ
Ví dụ 这里的人很多。 Zhèlǐ de rén hěn duō.

Ở đây có rất nhiều người.