你好 · Xin chào!

Tra chữ Hán cùng
Capy đáng yêu

Tìm bằng chữ giản thể, phồn thể, pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

90mục từ hiện có
4kiểu tìm kiếm
100%nghĩa tiếng Việt
Kết quả tìm kiếm

“爱”

2 kết quả
Phồn thể: 愛
HSK 1
àiai4

yêu; tình yêu

động từ / danh từ
Ví dụ 我爱我的家人。 Wǒ ài wǒ de jiārén.

Tôi yêu gia đình mình.

可爱 Phồn thể: 可愛
HSK 1
kě'àike3ai4

đáng yêu; dễ thương

tính từ
Ví dụ 这只水豚很可爱。 Zhè zhī shuǐtún hěn kě'ài.

Chú capybara này rất đáng yêu.